QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
越南外国人劳动许可证办理流程
- Cơ sở pháp lý
一、法律依据
- Bộ luật lao động số: 45/2019/QH14 của ngày 01/01/2021.
- 《劳动法》编号:45/2019/QH14,自2021年1月1日起实施。
- Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 7/8/2025.
- 政府第219/2025/NĐ-CP号法令,日期:2025年8月7日。
- Điều kiện
二、申请条件
- Đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
- 年满18周岁,具备完全民事行为能力;
- Có trình độ chuyên môn, kỹ thuật, tay nghề, kinh nghiệm làm việc; có đủ sức khỏe theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- 具有专业水平、技术技能、工作经验;身体健康,符合卫生部长规定;
- Không phải là người đang trong thời gian chấp hành hình phạt hoặc chưa được xóa án tích hoặc đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc pháp luật Việt Nam;
- 不是正在服刑、未被消除犯罪记录或正在被追究刑事责任的人(根据外国法律或越南法律规定);
- Hiện nay phổ biến nhất là người lao động nước ngoài xin vào các vị trí: Nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật. Đây là những vị trí công việc mà trong một số lĩnh vực người lao động Việt Nam chưa đáp ứng được nên cần tuyển dụng lao động nước ngoài;
- 目前最常见的外国劳动者申请职位包括:管理人员、执行董事、专家、技术工人。这些职位在某些领域越南劳动者尚未满足要求,因此需要招聘外国劳动者。
- Thẩm quyền cấp Giấy phép lao động
三、审批机关
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 省级人民委员会。
- Nơi nộp hồ sơ
四、提交地点
- Tổ chức tại Khu công nghiệp, Khu Chế xuất thì nộp hồ sơ tại Ban quản lý các khu công nghiệp, chế xuất;
- 工业区、出口加工区的组织,在工业区管理委员会提交材料;
- Tổ chức ngoài Khu công nghiệp, Khu chế xuất thì nộp tại Sở Nội vụ;
- 非工业区、出口加工区的组织,在内务厅提交材料。
- Thành phần hồ sơ
五、所需材料
- Văn bản báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng lao động và đề nghị cấp giấy phép lao động;
- 用工需求说明及劳动许可证申请报告;
- Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép hoạt động hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
- 营业执照、经营许可证或投资登记证的认证复印件;
- Giấy chứng nhận sức khỏe không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp;
- 自签发之日起不超过12个月的健康证明;
- Lý lịch tư pháp của người nước ngoài cấp tại nước ngoài hoặc phiếu lý lịch số 1 được cấp tại Việt Nam (Được cấp không quá 06 tháng);
- 外国人出具的无犯罪记录,或在越南签发的第1号司法记录(不超过6个月);
- Hộ chiếu người nước ngoài còn thời hạn;
- 有效期内的外国人护照;
- 02 ảnh chân dung, kích thước 4×6;
- 两张4×6照片;
- Văn bản chứng minh là quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật, giáo viên (Bằng đại học, giấy xác nhận kinh nghiệm làm việc tại nước ngoài trên 3 năm kinh nghiệm làm việc trong chuyên ngành được đào tạo phù hợp với vị trí công việc…);
- 证明文件:管理人员、执行董事、专家、技术工人、教师(大学文凭、3年以上国外相关工作经验证明,专业与申请职位相符)。
越南大地律师有限公司
阮海山律师
法律翻译:范翠霞